Khu dịch lich là một khái niệm đơn giản trong tiếng việt dùng để chỉ những địa điểm với nhiều địa điểm mà con người sẽ đến vào các lễ hội, tuy vậy vẫn sẽ có những người nhầm lẫn hoặc không có hiểu biết chính xác về từ này trong Tiếng Anh. Để tránh bị “quê” hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé.
Cách sử dụng từ Office Staff
Nhân viên văn phòng trong Tiếng Anh thường được sử dụng dưới dạng danh từ. Vị trí của chúng có thể là đứng ở đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu.
(Hình ảnh minh họa Nhân viên văn phòng Trong Tiếng Anh)
The office staff should have a clear knowledge of office administration procedures and be well-trained in clerical professions.
Các nhân viên văn phòng cần có kiến thức rõ ràng về các thủ tục hành chính văn phòng và được đào tạo bài bản về nghiệp vụ văn thư.
Filing documents and using office machines are also part of the office staff's responsibilities.
Nộp hồ sơ và sử dụng máy văn phòng cũng là một phần trách nhiệm của nhân viên văn phòng
Furthermore, since the office staff is the first person clients would usually encounter as they come into the office, he or she is supposed to represent them according to established procedures.
Hơn nữa, vì nhân viên văn phòng là người đầu tiên mà khách hàng thường gặp khi họ đến văn phòng, nên anh ta hoặc cô ta phải đại diện cho họ theo các thủ tục đã thiết lập.
Những từ vựng liên quan đến Nhân viên văn phòng:
giám đốc điều hành, tổng giám đốc
Từ vựng liên quan đến Khu Du Lịch trong Tiếng Anh
(Hình ảnh minh họa cho từ vựng liên quan đến Khu Du Lịch trong Tiếng Anh)
nhà nghỉ ven đường cho tài xế
du lịch sinh thái (đi ngắm vườn, động vật)
Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “ TOURIST ATTRACTION”, Khu Du Lich trong Tiếng Anh rồi đó. Tuy chỉ là một động từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “ TOURIST ATTRACTION” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản xứ đó. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phúc tiếng anh.
Các bạn đang muốn tìm những thông tin và từ vựng liên quan đến công việc và văn phòng? Studytienganh.vn đáp ứng ngay yêu cầu của bạn! Hôm nay, hãy cùng chúng mình tìm hiểu về một cụm từ được rất nhiều bạn vẫn còn thắc mắc về nghĩa, cũng như cách sử dụng nhé! Đến với định nghĩa và cách sử dụng cụm từ Nhân viên văn phòng trong Tiếng Anh nào!
(Hình ảnh minh họa Nhân viên văn phòng Trong Tiếng Anh)
- Từ vựng: Nhân viên văn phòng - Office Staff
- Cách phát âm Both UK & US: /ˈɒf.ɪs stɑːf/
- Nghĩa thông thường: Theo từ điển Cambridge, Office Staff hay Nhân viên văn phòng được sử dụng để chỉ những người làm các công việc liên quan đến thủ tục hành chính như: Công tác lễ tân, sắp xếp lịch làm việc, lịch họp cũng như trang bị cơ sở vật chất cho công ty khi có nhu cầu.
He has been an office staff in this firm for around 3 years
Anh ta đã làm nhân viên văn phòng ở công ty này được 3 năm.
The office staff frequently assists with the forwarding of communications and the confirmation of customer orders.
Đội ngũ nhân viên văn phòng thường xuyên hỗ trợ việc chuyển tiếp thông tin liên lạc và xác nhận đơn đặt hàng của khách hàng.
- Cấu trúc từ vựng: Office Staff được tạo thành từ 2 từ riêng biệt là Office và Staff. Trong khi Office là một từ có nghĩa khá dễ hiểu và thông dụng là văn phòng - là nơi mọi người làm việc, đặc biệt là ngồi trên bàn với máy tính, điện thoại, v.v., thường là một bộ phận của doanh nghiệp hoặc tổ chức khác; thì Staff được khá ít người sử dụng. Staff có nghĩa là một người hoặc nhóm những người làm việc cho một tổ chức, công ty nào đó.
The school's staff and students have a positive bond.
Các nhân viên và học sinh của trường có một mối quan hệ tích cực.
The staff were dissatisfied with the most recent pay raise.
Các nhân viên không hài lòng với lần tăng lương gần đây nhất.
The planned new office tower is a 43-story steel and glass building.
Tòa tháp văn phòng mới được lên kế hoạch là một tòa nhà bằng thép và kính cao 43 tầng.
We're a global firm with offices in Paris, New York, and Sydney.
Chúng tôi là một công ty toàn cầu có văn phòng tại Paris, New York và Sydney.
Ví dụ của TOURIST ATTRACTION
Da Nang is a famous tourist attraction in Viet Nam, you should pay a visit to it once in your life.
Đà Nẵng là một địa điểm du lịch nổi tiếng của Việt Nam, bạn nên đến một lần trong đời.
He plans to turn the former factory into a tourist attraction, which is an insane idea.
Anh ta dự định biến nhà máy cũ thành một điểm thu hút khách du lịch, đó là một ý tưởng điên rồ.
Tourist attractions are very crowded in the holiday seasons, which is extremely beneficial for the economy of the city.
Các điểm du lịch rất đông đúc vào các kỳ nghỉ lễ, điều này cực kỳ có lợi cho nền kinh tế của thành phố.
The sale of the tourist attraction was reduced dramatically because of the CoV 19.
Doanh thu của các khu du lịch sụt gảm nghiêm trong do ảnh hưởng của dịch bệnh CoV19.
Mẫu câu thông dụng liên quan đến Nhân viên văn phòng
(Hình ảnh minh họa Nhân viên văn phòng Trong Tiếng Anh)
Let’s get down to the business, shall we?
Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc bây giờ được chứ?
What time does the meeting start/ finish?
Cuộc họp bắt đầu/ kết thúc lúc mấy giờ?
I want as many ideas as possible to …
Tôi muốn càng nhiều ý tưởng càng tốt để …
I think we need to buy a new + văn phòng phẩm
Tôi nghĩ chúng ta cần mua … mới
Please finish this assignment by + time
Vui lòng hoàn thành công việc này trước …
Be careful and don’t make the same kinds of mistake again
Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
She’s having a leaving-do + time
Cô ấy sẽ tổ chức tiệc chia tay vào …
hóa đơn này đã hết hạn thanh toán
Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Nhân viên văn phòng trong Tiếng Anh. Bên cạnh đó, chúng mình đã bổ sung rất nhiều mẫu câu thường sử dụng ở văn phòng. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!
Định nghĩa của Khu Du Lịch trong Tiếng Anh
Khu Du Lịch trong Tiếng Anh là TOURIST ATTRACTION, phát âm là / tʊr.ɪstˈəˈtræk.ʃən/
TOURIST ATTRACTION được cấu tạo từ TOURIST có nghĩ tiếng Việt là khách du lịch, ATTRACTION có nghĩa là hấp dẫn. Do đó kết hợp hai từ này ta có TOURIST ATTRACTION có nghĩa là khu vực thu hút nhiều khách du lịch đến hay khu du lịch.
(Hình ảnh minh họa cho TOURIST ATTRACTION- Khu Du Lịch trong Tiếng Anh)